Việc chọn được một chiếc xe ô tô phù hợp cho nhu cầu xe dịch vụ tại Việt Nam là một quyết định quan trọng, đặc biệt đối với những người kinh doanh trong lĩnh vực này.
Xe5s sẽ chia sẻ đến bạn danh sách những mẫu xe ô tô được đánh giá cao về tính linh hoạt, tiết kiệm và độ bền bỉ, phù hợp với yêu cầu của người sử dụng xe dịch vụ tại thị trường Việt Nam trong bài viết sau đây.
Trong năm 2021 vừa qua, Mitsubishi Xpander đã gặt hái được một loạt thành công đáng chú ý. Theo tổng kết, doanh số bán hàng của mẫu xe này đã vượt qua cả Toyota Innova, với tổng cộng 13.616 xe được bán ra tại thị trường Việt Nam.
Mitsubishi Xpander nổi tiếng với thiết kế ngoại hình hầm hố, khoang nội thất rộng rãi, thực dụng và động cơ vận hành ổn định. Hiện tại, giá của mẫu xe này dao động từ khoảng 555 triệu đến 670 triệu đồng tại thị trường Việt Nam.
Bảng giá xe Mitsubishi Xpander tháng 04/2024 tại Việt Nam:
Bảng giá xe Mitsubishi Xpander tháng 04/2024 tại Việt Nam | |
Phiên Bản | Giá niêm yết (triệu VND) |
Mitsubishi Xpander 1.5MT | 555 |
Mitsubishi Xpander 1.5AT | 630 |
Mitsubishi Xpander Cross 1.5AT | 670 |
Mitsubishi Xpander trang bị động cơ xăng MIVEC, 4 xi-lanh dung tích 1,5L, sản sinh công suất vận hành lên đến 103 mã lực và mô-men xoắn cực đại đạt 141 Nm. Xe đi kèm với hộp số tự động 4AT hoặc hộp số sàn 5MT tùy thuộc vào phiên bản.
Mitsubishi Xpander có khả năng tiết kiệm nhiên liệu đáng kể, chỉ cần khoảng 6.2L/100km khi di chuyển trên đoạn đường kết hợp.
MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA MITSUBISHI XPANDER | |
Ngoài đô thị | 5.4L/100km |
Đường kết hợp | 6.2L/100km |
Trong đô thị | 7.6L/100km |
Suzuki Celerio là một trong số ít mẫu sedan hạng A được nhập khẩu nguyên chiếc, vẫn giữ được sự phổ biến nhờ vào giá cả hợp lý và độ bền bỉ trong lúc sử dụng. Xe này được đánh giá là lựa chọn thích hợp cho việc kinh doanh dịch vụ với tiềm năng thu hồi vốn nhanh chóng.
Hiện Suzuki Celerio có 2 phiên bản: số sàn và số tự động, với mức giá dao động từ 329 triệu đến 359 triệu đồng và cụ thể như sau:
Bảng giá xe Suzuki Celerio tháng 04/2024 tại Việt Nam | |
Phiên Bản | Giá niêm yết (triệu VND) |
Suzuki Celerio 1.0 MT | 329 |
Suzuki Celerio 1.0 CVT | 359 |
Xe sử dụng động cơ xăng K10B, 03 xi lanh, 12 van, dung tích 1.0L công suất vận hành 50 mã lực và momen xoắn cực đại 90Nm.
Đặc biệt, khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Suzuki Celerio ấn tượng chỉ với 4.3L xăng cho mỗi 100km di chuyển. Cụ thể như:
MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA SUZUKI CELERIO | |
Ngoài đô thị | 3.7L/100km |
Đường kết hợp | 4.3L/100km |
Trong đô thị | 5.2L/100km |
KIA Rondo là một mẫu xe 7 chỗ, được đánh giá với mức giá không khác gì một chiếc Sedan hạng B. Hiện nay, tại thị trường Việt Nam, KIA Rondo đang có 2 phiên bản được phân phối, với mức giá dao động từ 559 đến 655 triệu đồng.
Bảng giá xe KIA Rondo tháng 04/2024 tại Việt Nam | |
Phiên Bản | Giá niêm yết (triệu VND) |
KIA Rondo Standard 2.0MT | 559 |
KIA Rondo Deluxe | 655 |
KIA Rondo có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.525 x 1.805 x 1.610mm, cùng với chiều dài cơ sở đạt 2.750mm và khoảng sáng gầm xe 151mm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đậu đỗ xe.
Động cơ trên KIA Rondo là động cơ xăng NU 2.0L, 4 xi lanh, mang lại công suất vận hành lên đến 158 mã lực và momen xoắn cực đại 194 Nm. Xe đi kèm hộp số sàn 6 cấp hoặc tùy chọn số tự động 6 cấp.
Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của KIA Rondo là điểm mạnh, với mức tiêu thụ chỉ khoảng 7.5 lít xăng cho mỗi 100km di chuyển trên đường kết hợp, phù hợp cho việc sử dụng dịch vụ.
MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA KIA RONDO | |
Ngoài đô thị | 6.09L/100km |
Đường kết hợp | 7.5L/100km |
Trong đô thị | 9.95L/100km |
Honda City là sự lựa chọn phổ biến cho việc sử dụng dịch vụ nhờ vào nhiều ưu điểm: giá cả phải chăng, ngoại thất hiện đại và lịch lãm, khả năng vận hành ổn định trên mọi loại địa hình, cùng với động cơ bền bỉ và khoang cabin rất hiện đại.
Honda City cũng vừa được hãng xe của Nhật bố ung thêm một số tính năng hiện đại của hãng và nâng cấp lại ngoại hình. Mặc dù giá xe đã tăng nhẹ trong năm nay, nhưng vẫn đáng để cân nhắc, chi tiết như sau:
Bảng giá xe Honda City tháng 04/2024 tại Việt Nam | |
Phiên Bản | Giá niêm yết (triệu VND) |
Honda City G | 529 |
Honda City L | 569 |
Honda City RS | 599 |
Honda City có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.553 x 1.748 x 1.467mm, cùng với chiều dài cơ sở đạt 2600mm và khoảng sáng gầm xe 134mm.
Động cơ của Honda City là loại động cơ 1.5L DOHC i-VTEC, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van cho công suất vận hành lên đến 199 mã lực và momen xoắn cực đại đạt 145 Nm, kết hợp với hộp số vô cấp CVT.
Tuy nhiên, khả năng tiết kiệm nhiên liệu của xe chỉ đạt mức trung bình, chi tiết như sau:
MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU CỦA HONDA CITY | |
Ngoài đô thị | 4.73L/100km |
Đường kết hợp | 5.68L/100km |
Trong đô thị | 7.29L/100km |
Sự lựa chọn chiếc xe ô tô phù hợp cho nhu cầu dịch vụ không chỉ đảm bảo sự thuận tiện , hiệu quả trong công việc. Mà còn góp phần quan trọng vào thành công của doanh nghiệp. Xe5s mong rằng bài viết trên đã đem lại những thông tin có ích cho bạn đọc.