| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Mercedes- AMG GLB 35 4Matic | 2,849 Tỷ |
Mercedes- AMG GLB 35 4Matic là 1 phiên bản cao cấp hơn GLB 200 với nhiều cải tiến đáng kể.
Mercedes-AMG GLB 35 4MATIC được trang bị động cơ hiệu suất cao đi cùng với công nghệ hiện đại, cho khả năng bứt tốc ấn tượng và đáp ứng các tính năng tiện ích vận hành thoải mái trong suốt chuyến đi cho khách hàng.
Phần nội thất bên trong được ốp vân carbon, toàn bộ ghế được bọc da Artico màu đen, trang bị dây đai an toàn màu đỏ, đèn viền nội thất 64 màu cao cấp cùng ốp bệ cửa phát sáng với dòng chữ AMG nổi bật.
| Tên xe | Mercedes-AMG GLB 35 4MATIC |
| D x R x C | 4650 x 1845 x 1660 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 2829 (mm) |
| Tự trọng/ Tải trọng | 1800/650 (kg) |
| Động cơ | I4 |
| Dung tich công tác | 1991 (cc) |
| Công suất cực đại | 225 kW [306 hp] tại 5800 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 400 Nm tại 3000 – 4000 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 8 cấp AMG |
| Dẫn động | 4MATIC |
| Tăng tốc | 5,2s (0 – 100 km/h) |
| Vận tốc tối đa | 250 (km/h) |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số octane ≥ 95 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu, kết hợp | 11,82 (l/100km) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu, trong đô thị | 14,81 (l/100km) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu, ngoài đô thị | 10,08 (l/100km) |
Trong hệ thống tiện ích của xe, mô tơ bơm nước rửa kính có thể coi là một "người hùng thầm...
Bát bèo (Strut Mount) chính là "khớp vai" – nơi kết nối trực tiếp đôi chân đó với cơ thể...
Chân máy (Engine Mount) chính là "hệ thống giảm xóc" cho linh hồn của chiếc xe. Đây là bộ...
Cây láp (hay còn gọi là trục các-đăng, trục truyền động) là một thanh kim loại có độ bền cao, kết...
Bugi (spark plug) có thể coi là "trái tim" của hệ thống đánh lửa. Dù có kích thước nhỏ bé,...